无数 (wúshù)
- Từ loại
- Số từ
- Hán Việt
- vô số
Nghĩa
- vô số; nhiều vô kể; rất nhiều (nhiều không tính được); bao nả
- không biết đến nơi đến chốn; không biết chắc; không có dự tính trước
- biết mấy
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.