昆仑昆仑 (kūnlún)kūnlúnTừ loạiDanh từ chỉ vị trí, Tính từHán Việtcôn lônLưu vào ghi chú mớiNghĩa1Dãy núi Kunlun (Karakorum) ở Tân Cương2Côn Luân