杳无人烟杳无人烟 (yǎowúrényān)yǎowúrényānTừ loạiĐộng từHán Việtyểu vô nhân yênLưu vào ghi chú mớiNghĩa1Chúa bị bỏ rơi2tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng