Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
杵
杵 (chǔ)
chǔ
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
xử | chử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cái chày; chày
2
giã; đâm; chọc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 杵
金刚杵
jīngāngchǔ
kim cương xử
vương trượng vajra (vật nghi lễ của Phật giáo)
磨杵成针
móchǔchéngzhēn
ma xử thành châm
mài sắt thành kim (thành ngữ); (nghĩa bóng) kiên trì trong một nhiệm vụ khó khăn; siêng năng học tập
血流漂杵
xuèliúpiāochǔ
huyết lưu phiêu xử
tắm máu; máu chảy đủ để nổi chày (thành ngữ); sông máu
铁杵成针
tiěchǔchéngzhēn
thiết xử thành châm
xem 磨杵 成针
只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐyào gōngfū shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn
chỉ yếu công phu thâm thiết xử ma thành châm
có công mài sắt, có ngày nên kim; có công mài sắt có ngày nên kim