Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
柿
柿 (shì)
shì
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
thị | sĩ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cây hồng
2
quả hồng; trái hồng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 柿
西红柿
xīhóngshì
tây hồng thị
HSK 4
cà chua
HSK 4
柿子
shìzi
thị tử
cây hồng; quả hồng; trái hồng
柿饼
shìbǐng
thị bính
bánh quả hồng; mứt quả hồng
柿子椒
shìzijiāo
thị tử tiêu
cây ớt hồng; quả ớt hồng
软柿子
ruǎnshìzi
nhuyễn thị tử
quả hồng mềm, từ chỉ những người dễ bị bắt nạt, nhu nhược, yếu đuối hoặc đang trong thế yếu (có thể đang bị nắm đằng ch…
柿子挑软的捏
shìzi tiāo ruǎn de niē
thị tử khiêu nhuyễn đích niết
Lựa hồng mềm mà bóp ( ẩn dụ chỉ chọn mấy đứa yếu mà bắt nạt); (nghĩa bóng) chính là kẻ yếu (tức là 软柿子) mới là người bị…