Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
树
林
树林 (shùlín)
shùlín
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
thụ lâm
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
rừng cây
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
树
shù
cây; trồng; trồng trọt
林
lín
rừng; giới; nhiều
Từ có chứa 树林
红树林
hóngshùlín
hồng thụ lâm
rừng ngập mặn hoặc đầm lầy
小树林
xiǎoshùlín
tiểu thụ lâm
lùm cây
树林市
shùlínshì
thụ lâm thị
Thành phố Shulin ở Thành phố Tân Đài Bắc 新 北市, Đài Loan