框 (kuāng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng
- Hán Việt
- khuông
Nghĩa
- khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự, lô (công xưởng, nhà máy)
- đóng khung
- khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)
- ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu