楚 (chǔ)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Từ chỉ thời gian, Danh từ chỉ vị trí, Động từ, 书
- Hán Việt
- sở
Nghĩa
- đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng
- rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn
- nước Sở thời Chu (lúc đầu ở vùng Hồ Bắc và Hồ Nam, sau mở rộng đến Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Giang Tây và Tứ Xuyên, Trung Quốc)
- Lưỡng Hồ; Hồ Bắc và Hồ Nam (đặc biệt là chỉ Hồ Bắc, Trung Quốc)