Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
每
当
每当 (měidāng)
měidāng
Từ loại
Tiền tố, Giới từ
Hán Việt
mỗi đương
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Mỗi khi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
每
měi
mỗi; từng; hàng; hằng
当
dāng
tương xứng; xứng; tương đương; nên; phải; cần