比重 (bǐzhòng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tỉ trọng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tỉ trọng (trọng lượng của một chất so với trọng lượng của nước tinh khiết có cùng thể tích ở 4oC, gọi là tỉ trọng của vật chất đó Ví dụ như, tỉ trọng của vàng…
- tỉ lệ (phân lượng của một sự vật chiếm trong toàn thể)
- tỷ trọng