Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
汉
族
汉族 (hànzú)
hànzú
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hán tộc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dân tộc Hán; người Hán
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
汉
hàn
Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra); triều đạ…
族
zú
gia tộc; họ hàng; tru di tam tộc; giết ba họ (hình phạt thời xưa)
Từ có chứa 汉族
大汉族主义
dà hànzú zhǔyì
đại hán tộc chủ nghĩa
Chủ nghĩa dân tộc Hán lớn hơn