沉闷 (chénmèn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- trầm muộn
Nghĩa
- nặng nề; ngột ngạt (thời tiết, không khí)
- nặng trĩu (lòng); đè nặng; (tính cách) trầm lắng; lặng lẽ
- buồn hiu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.