Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
满
场
一
致
满场一致 (mǎnchǎngyīzhì)
mǎnchǎngyīzhì
Hán Việt
mãn trường nhất trí
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nhất trí
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
满
mǎn
đầy; chật; vỏng; làm cho đầy
场
chǎng
nơi; bãi; trường; sân khấu; sàn diễn
一
yī
số một; nhất; một; đồng nhất; như nhau
致
zhì
gửi; gửi tới; đưa cho; tập trung (lực lượng, ý chí)