激发 (jīfā)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- kích phát
Nghĩa
- kích thích; kích động (làm cho hăng hái); khêu; khêu gợi
- kích phát (làm cho nguyên tử, phân tử từ trạng thái năng lượng thấp chuyển sang trạng thái năng lượng cao)
- tâng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.