Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
燕
雀
燕雀 (yànquè)
yànquè
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
yến tước
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
chim yến tước
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
燕
yàn
chim yến; chim én; thết đãi; tiệc rượu
雀
què
chim tước
Từ có chứa 燕雀
燕雀乌鹊
yànquèwūquè
yến tước ô thước
một loạt những kẻ vô danh; (văn học) chim sẻ và én, quạ và chim ác là; (nghĩa bóng) bất kỳ Tom, Dick hoặc Harry
燕雀相贺
yànquèxiānghè
yến tước tướng hạ
chúc mừng ngôi nhà mới của bạn!; thắp sáng chim sẻ và chim én chúc mừng (thành ngữ); (nghĩa bóng) chúc mừng ai đó đã ho…
燕雀处堂
yànquèchùtáng
yến tước xứ đường
cứ thế mà làm không nghĩ đến hậu quả (ví với cuộc sống yên lành mà mất cảnh giác) (chim én và chim sẻ xây tổ trong nhà,…
苍头燕雀
cāngtóuyànquè
thương đầu yến tước
(loài chim của Trung Quốc) Chaffinch chung (Fringilla coelebs)
处堂燕雀
chùtángyànquè
xứ đường yến tước
thiên đường của một kẻ ngốc; (văn học) một con chim lồng trong một gian hàng (thành ngữ); (nghĩa bóng) mất cảnh giác bằ…
燕雀安知鸿鹄之志
yànquè ān zhī hónggǔ zhī zhì
yến tước an tri hồng hộc chi chí
(nghĩa bóng) Làm thế nào chúng ta có thể đoán được những tham vọng của những con cá nhỏ?; (văn học) Liệu chim sẻ và chi…
燕雀焉知鸿鹄之志
yànquè yān zhī hónggǔ zhī zhì
yến tước yên tri hồng hộc chi chí
(văn học) Liệu chim sẻ và chim én có biết được ý muốn của thiên nga vĩ đại không? (cách diễn đạt); (nghĩa bóng) Làm thế…