版 (bǎn)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng
- Hán Việt
- bản
Nghĩa
- bản kẽm; bản in(tấm đế có chữ hoặc hình để in, trước dùng gỗ, nay bằng kim loại); bản in; bản
- lần xuất bản; lần in sách
- trang; trang báo
- phên; ván (làm sườn để trát tường đất)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.