甸 (diān)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- điện | điền | thịnh
Nghĩa
- ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)
- đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.