Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
稚
稚 (zhì)
zhì
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
trĩ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
trẻ con; trẻ em
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 稚
稚嫩
zhìnèn
trĩ nộn
non nớt; non trẻ; trẻ con; non nớt
幼稚
yòuzhì
ấu trĩ
ngây thơ; còn nhỏ; tơ; trứng nước; non choẹt; măng sữa; thơ ấu; nhỏ dại; ấu trĩ; non nớt
甜稚
tiánzhì
điềm trĩ
ngọt ngào và ngây thơ
稚女
zhìnǚ
trĩ nữ
cô bé (ở độ tuổi chập chững biết đi)
稚子
zhìzǐ
trĩ tử
trẻ nhỏ
稚弱
zhìruò
trĩ nhược
chưa trưởng thành và yếu ớt
稚拙
zhìzhuō
trĩ chuyết
trẻ con và vụng về; trẻ và vụng về
稚气
zhìqì
trĩ khí
tính trẻ con; ngây thơ; non choẹt