粮仓 (liángcāng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- lương thương
Nghĩa
- kho thóc; kho lương
- vựa lúa; kho thóc (nơi sản xuất nhiều lương thực)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.