繁荣 (fánróng)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- phồn vinh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phồn vinh; phát triển mạnh; phồn thịnh (kinh tế hoặc sự nghiệp)
- làm cho phồn vinh; làm phồn thịnh; làm cho phát triển
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.