经纬仪 (jīngwěiyí)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- kinh vĩ nghi
Nghĩa
- máy kinh vĩ; kính kinh vĩ (dụng cụ của những người vẽ bản đồ địa hình dùng để đo các góc chiều ngang và chiều thẳng đứng); máy đo kinh vĩ; kinh vĩ nghi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.