结束 (jiéshù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- kết thúc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- kết thúc; hết; chấm dứt; kết liễu; cáo chung
- thắt; tết; trang điểm (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)
- chung kết
- đình chỉ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.