联盟 (liánméng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- liên minh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- liên minh (giữa hai hay nhiều nước)
- liên minh (người, tập thể, giai cấp)
- liên đoàn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.