节俭 (jiéjiǎn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- tiết kiệm
Nghĩa
- tiết kiệm; khổ hạnh; căn cơ; thanh đạm; thanh đạm; kiệm
- tần tiện; chắt chiu
- tiết dụng
- dè dụm
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.