莆莆 (Pú)PúTừ loạiDanh từ, Danh từ chỉ vị tríHán Việtphủ | bồLưu vào ghi chú mớiNghĩa1Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)2họ Phủ