Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
萧
萧 (xiāo)
xiāo
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
tiêu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu
2
họ Tiêu
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 萧
萧条
xiāotiáo
tiêu điều
tiêu điều; đìu hiu; không có sinh khí; tiêu tao; suy thoái (kinh tế)
排萧
páixiāo
bài tiêu
panpipe
萧乾
Xiāoqián
Tiểu Khiêm
萧何
xiāohé
tiêu hà
Xiao He (-193 TCN), chiến lược gia và tướng lĩnh nổi tiếng, đã chiến đấu bên phe 刘邦 của Lưu Bang trong cuộc Chiến tranh…
萧山
xiāoshān
tiêu sơn
Quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang
萧梁
xiāoliáng
tiêu lương
Lương của các triều đại phương Nam (502-557)
萧洒
xiāosǎ
tiêu sái
tiêu điều; điêu tàn; Tự nhiên, phóng khoáng
萧然
xiāorán
tiêu nhiên
tiêu điều vắng vẻ