蒙 (mēng)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- mông | bàng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- lừa; gạt; lừa gạt
- đoán mò; nói bừa
- mê mẩn; hôn mê
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.