Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
蔓
草
蔓草 (màncǎo)
màncǎo
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
man thảo
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cỏ dại; cỏ bò lan dưới đất
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
蔓
màn
thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ
草
cǎo
cỏ; thảo; cái
Từ có chứa 蔓草
荒烟蔓草
huāngyānmàncǎo
hoang yên man thảo
hoang vắng (thành ngữ); (văn học) bị bỏ rơi bởi những người đàn ông và bị nghẹt thở bởi cỏ dại