Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
蕾
蕾 (lěi)
lěi
Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lôi | lội
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nụ hoa; nụ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 蕾
芭蕾舞
bālěiwǔ
ba lôi vũ
múa ba-lê; vũ ba-lê; ba-lê; điệu múa ba-lê
芭蕾
bālěi
ba lôi
múa ba lê (từ mượn)
味蕾
wèilěi
vị lôi
nhũ đầu; nụ vị giác (khí quan cảm thụ của vị giác, phân bố trên mặt lưỡi, dùng để phân biệt mùi vị.)
埃蕾
āilěi
ai lôi
Herba Centaurii altaici cum flore; thảo mộc centaury với hoa (TCM)
花蕾
huālěi
hoa lôi
nụ hoa; búp hoa; hoa búp; bông búp
蓓蕾
bèilěi
bội lôi
nụ hoa; búp
蕾丝
lěisī
lôi ty
ren (từ khóa) (dệt may)
克蕾儿
kèlěi'er
khắc lôi nhi
Clare (tên)