蛮 (mán)
- Từ loại
- Tính từ, Phó từ, Động từ
- Hán Việt
- man
Nghĩa
- dã man; thô bạo; ngang ngược
- Man (dân tộc ở phía Nam Trung Quốc thời xưa); man
- rất; vô cùng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.