规划 (guīhuà)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- quy hoa
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- quy hoạch; kế hoạch; trù tính; trù định; trù liệu
- làm kế hoạch; lập kế hoạch; lập quy hoạch
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.