课题课题 (kètí)kètíCấp độ HSKHSK 6Từ loạiDanh từHán Việtkhoá đềTần suấtTừ thông dụngLưu vào ghi chú mớiNghĩa1đầu đề; tên bài; sự việc quan trọng cần giải quyết, vấn đề2đầu bài