资金 (zījīn)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tư kim
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vốn; tiền vốn; quỹ (tiền của nhà nước dùng để phát triển kinh tế quốc dân); ngân quỹ; lưng
- vốn; tiền vốn (vốn kinh doanh của công thương nghiệp)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.