Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
路
灯
路灯 (lùdēng)
lùdēng
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lộ đăng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đèn đường
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
路
lù
đường xá; đường; đường lộ; lộ trình; đường đi
灯
dēng
đèn; đăng; đèn (đốt bằng chất lỏng hoặc chất khí)
Từ có chứa 路灯
歧路灯
qílùdēng
kì lộ đăng
Ngọn đèn ở phố bên, tiểu thuyết của nhà văn thời nhà Thanh Li Lüyuan 李绿园 [Li3 Lu: 4 yuan2]; cũng được viết 岐路灯