Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
连
队
连队 (liánduì)
liánduì
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
liên đội
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đại đội; liên đội
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
连
lián
cả; bao gồm; ngay cả; đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh từ đứng sau nó, thường phối hợp với "也,都"ở phía sau)
队
duì
hàng ngũ; đội ngũ; hàng; đội thiếu niên tiền phong