Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
迢
迢 (tiáo)
tiáo
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
điều | thiều
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
xa xôi; xa xăm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 迢
千里迢迢
qiānlǐtiáotiáo
thiên lí điều điều
từ những nơi xa xôi; dặm trường
万里迢迢
Wànlǐtiáotiáo
Cách xa hàng ngàn dặm