Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
邓
邓 (dèng)
dèng
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
đặng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
họ Đặng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 邓
邓小平
dèngxiǎopíng
đặng tiểu bình
Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh tụ cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo trên thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người…
邓小平理论
dèngxiǎopíng lǐlùn
đặng tiểu bình lí luận
Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Chủ nghĩa Dengism
邓亚萍
dèngyàpíng
đặng á bình
Deng Yaping (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
邓颖超
dèngyǐngchāo
đặng dĩnh siêu
Deng Yingchao (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩来
邓加
dèngjiā
đặng gia
Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
邓州
dèngzhōu
đặng châu
Thành phố cấp quận Dengzhou ở Nanyang 南阳, Hà Nam
邓拓
dèngtà
đặng thác
Deng Tuo (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, chết dưới sự đàn áp khi bắt đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh…
邓析
dèngxī
đặng tích
Deng Xi (545-501 TCN), nhà triết học và nhà hùng biện người Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại