邻 (lín)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí, Phó từ
- Hán Việt
- lân
Nghĩa
- láng giềng; hàng xóm
- bên cạnh; lân cận
- thời xưa chỉ cứ năm gia đình là thành hàng xóm của nhau
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.