金桂冠金桂冠 (jīnguìguàn)jīnguìguànTừ loạiDanh từHán Việtkim quế quánLưu vào ghi chú mớiNghĩa1Kim KyeGwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, thứ trưởng ngoại giao của