饲养员 (sìyǎngyuán)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tự dưỡng viên
Nghĩa
- người chăn nuôi (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)
- người chứng khoán
- người trông coi vườn thú
- giám mã
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.