骨朵骨朵 (gūduǒ)gūduǒTừ loạiDanh từHán Việtcốt đoáLưu vào ghi chú mớiNghĩa1cái vồ (vũ khí cổ cán gỗ dài, đầu to bằng gỗ hay sắt, sau dùng làm đồ nghi trượng.)