鬼 (guǐ)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- quỷ
Nghĩa
- ma; ma quỷ; quỷ quái; quỷ
- quỷ; con quỷ; đồ quỷ; thằng quỷ (lời mắng)
- mờ ám; âm mưu đen tối; mưu đồ đen tối
- sao quỷ (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.