魁 (kuí)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- khôi
Nghĩa
- đầu sỏ; tướng; khôi; kẻ cầm đầu; người chủ chốt; người đứng đầu
- cao to; vạm vỡ; cường tráng (cơ thể)
- Khôi tinh (bốn ngôi sao tạo thành hình gáo trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu)
- Khôi Tinh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.