麻木麻木 (mámù)mámùTừ loạiĐộng từ, Tính từHán Việtma mộcLưu vào ghi chú mớiNghĩa1tê; sự tê; tê tê; cuồng; ê2lãnh đạm, thờ ơ; dại3mê mệt (với việc gì đó); dại