Bài 1
离家的时候
Khi rời xa nhà
Hoàn thành bài học này bằng cách lần lượt học từ vựng, ngữ pháp và làm bài luyện tập.
- 33 từ vựng
- 7 ngữ pháp
Học từ vựng
- 愿望yuànwàngnguyện vọng, ước muốn, mong ước
- 考虑kǎolǜcân nhắc, xem xét, suy nghĩ
- 终于zhōngyúcuối cùng, rốt cuộc, sau cùng
- 实现shíxiànthực hiện, đạt được, hoàn thành
- 联系liánxìliên hệ, liên lạc, kết nối
- 瞒mángiấu giếm, che giấu, lừa dối (bằng cách không nói ra)
- 独生女dúshēngnǚcon gái một, con gái duy nhất
- 多半duōbànphần lớn, có lẽ, đa phần
- 因此yīncǐvì vậy, do đó, cho nên
- 果然guǒránquả nhiên, đúng như dự đoán, đúng là
- 实话shíhuàlời thật, sự thật, nói thật
- 对于duìyúđối với, về, liên quan đến
- 古老gǔlǎocổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 而érnhưng, còn, và
- 鸟niǎochim, loài chim
- 独立dúlìtự lập, độc lập, sống tự chủ
- 自在zìzàithoải mái, tự do tự tại, dễ chịu
- 今后jīnhòutừ nay về sau, trong tương lai, sau này
- 事情shìqingsự việc, chuyện, công việc
- 改变gǎibiànthay đổi, biến đổi, cải biến
- 想法xiǎngfǎý tưởng, cách nghĩ, quan điểm
- 临línđối diện, gần kề, sát bên
- 拼命pīnmìngliều mạng, hết sức, dốc toàn lực
- 塞sāinhét, nhồi, chèn vào
- 离别líbiéchia tay, rời xa, tạm biệt
- 望wàngnhìn, trông về, ngắm
- 挥huīvẫy, phất, vung
- 眼泪yǎnlèinước mắt, giọt lệ
- 恋恋不舍liànliàn bù shělưu luyến không nỡ rời, không nỡ chia xa
- 嘱咐zhǔfùdặn dò, căn dặn, nhắc nhở
- 放心fàng xīnyên tâm, an tâm, không lo lắng
- 表达biǎo dábiểu đạt, bày tỏ, trình bày
- 想念xiǎng niànnhớ, nhớ nhung, hoài niệm
Học ngữ pháp
- Cuối cùng (终于)'终于' + động từ/tính từ
- Tất cả (一切)'一切' + danh từ + '都'
- Nếu (如果)'如果' + điều kiện + ',就' + kết quả
- Quả nhiên (果然)'果然' + động từ/tính từ
- Chỉ đành (只好)'只好' + động từ
- Đối với (对于)'对于' + danh từ (chủ đề/đối tượng)
- Mà (而)tính từ + 而 + tính từ
