Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
一
二
一二 (yī'èr)
yī'èr
Từ loại
Số từ, Phó từ
Hán Việt
nhất nhị
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
một vài; một ít
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
一
yī
số một; nhất; một; đồng nhất; như nhau
二
èr
hai; khác nhau
Từ có chứa 一二
四一二
sìyī'èr
tứ nhất nhị
Ngày 12 tháng 4; đề cập đến cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch ngày 12 tháng 4 năm 1927 chống lại những người cộng sản…
略知一二
lüèzhīyī'èr
lược tri nhất nhị
một tiếng ồn ào; kiến thức nhẹ về cái gì đó
一二八事变
yī'èrbā shìbiàn
nhất nhị bát sự biến
Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại các khu Nhật Bản ở Thượng Hải
四一二事变
sìyī'èr shìbiàn
tứ nhất nhị sự biến
được gọi là 反革命政變 hoặc 惨案 trong văn học CHND Trung Hoa; cuộc đảo chính ngày 12 tháng 3 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng G…
四一二惨案
sìyī'èr cǎn'àn
tứ nhất nhị thảm án
cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 3 năm 1927 của Tưởng Giới Thạch chống lại những người cộng sản; vụ thảm sát ngà…
四一二反革命政变
sìyī'èr fǎngémìng zhèngbiàn
tứ nhất nhị phản cách mệnh chính biến
cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại những người cộng…