Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
七
十
七十 (qīshí)
qīshí
Từ loại
Số từ
Hán Việt
thất thập
Tần suất
Từ thông dụng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bảy mươi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
七
qī
số bảy; làm tuần; cúng tuần (cho người chết, cứ bảy ngày cúng một lần, cho đến 49 ngày)
十
shí
số mười; mười; hoàn toàn
Từ có chứa 七十
七十年代
qīshíniándài
thất thập niên đại
những năm 1970; Những năm bảy mươi
七十七国集团
qīshíqī guó jítuán
thất thập thất quốc tập đoàn
Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964
黄花岗七十二烈士
huánghuā gāng qīshí'èr lièshì
hoàng hoa cương thất thập nhị liệt sĩ
bảy mươi hai người tử vì đạo của cuộc nổi dậy Huanghuagang ngày 23 tháng 4 năm 1911