丈 (zhàng)
- Từ loại
- Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Danh từ, Số từ, Phó từ
- Hán Việt
- trượng
Nghĩa
- trượng (đơn vị đo chiều dài, 1 trượng bằng 10 thước, 10 trượng bằng 1 dẫn)
- đo đạc (đất đai)
- trượng (tôn xưng những người đàn ông già cả)
- chồng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.