不折不扣 (bùzhébùkòu)
- Từ loại
- Thành ngữ
- Hán Việt
- bất chiết bất khấu
Nghĩa
- không hơn không kém; chính cống; hoàn toàn là; trăm phần trăm là; mười phân vẹn mười
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.