丛林 (cónglín)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tùng lâm
Nghĩa
- rừng cây; rừng nhiệt đới; lùm
- tùng lâm; tu viện (thường dùng để gọi nơi các nhà sư sống hợp lại thành cộng đồng)
- bụi rậm
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.